Thứ Năm, 12/03/2026

📙 Ngành tuyển sinh năm 2026
Mã trường: DBL

TT
Mã ngành
Tên ngành
Số lượng tuyển sinh
(dự kiến)

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

2

7140209

Sư phạm Toán học

30

3

7140212

Sư phạm Hóa học

30

4

7140213

Sư phạm Sinh học

30

5

7480201

Công nghệ thông tin
Có 3 chuyên ngành: 
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm

- Công nghệ Web

130

6

7340101

Quản trị kinh doanh
Có 2 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị du lịch và lữ hành

90

7

7340301

Kế toán

130

8

7340201

Tài chính – Ngân hàng

90

9

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Có 2 chuyên ngành:
- Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
- Văn hóa du lịch

80

10

7220201

Ngôn ngữ Anh
Có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh du lịch

100

11

7620301

Nuôi trồng thủy sản
Có 2 chuyên ngành:
- Nuôi trồng thủy sản
- Nuôi tôm công nghệ cao

110

12

7620105

Chăn nuôi
Có 2 chuyên ngành:
- Chăn nuôi
- Chăn nuôi thú y

25

13

7620112

Bảo vệ thực vật

25

14

7440301

Khoa học môi trường
Có 2 chuyên ngành:
- Khoa học môi trường
- Bảo vệ môi trường thủy sản

25

15

51140201

Giáo dục Mầm non

100

 

 

Tổng chỉ tiêu

1.145

  📒 Phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Mã phương thức xét tuyển
Phương thức xét truyển
Ghi chú
1 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT  
2

402

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức (V-ACT) để xét tuyển

 
3 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)  
4 405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu  
5 406 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu  
6 301 Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành  

📔 Tổ hợp môn theo phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Trình độ đào tạo
Mã xét tuyển (mã  chương trình/ mã ngành)
Tên xét tuyển (tên chương trình/ tên ngành)
Số lượng tuyển sinh
(dự kiến)
Phương thức xét tuyển
Thứ tự xét
Tổ hợp môn xét tuyển

1
 

Cao đẳng
 

51140201
 

Giáo dục Mầm non
 

100

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

1

M00

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

2

M00

2

Đại học

7140202 

Giáo dục Tiểu học

150

Xét kết quả thi TN THPT

1

B03, C01, C02, C03, C04, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B03, C01, C02, C03, C04, D01

3

Đại học

7140209

Sư phạm Toán học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01

4

Đại học

7140212

Sư phạm Hóa học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, B00, C02, C08, D07

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, B00, C02, C08, D07

5

Đại học

7140213

Sư phạm Sinh học

 

30

 

Xét kết quả thi TN THPT

1

A02, B00, B03, B08, C08

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A02, B00, B03, B08, C08

6

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

90

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

Đại học

7340201 

Tài chính – Ngân hàng

90

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

Đại học

7340301

Kế toán

130

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

9

Đại học

7440301 

Khoa học môi trường

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

10

Đại học 

7480201 

Công nghệ thông tin

130

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02

11

Đại học

7620105

Chăn nuôi

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

12

Đại học 

7620112

Bảo vệ thực vật

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

13

Đại học

7620301

Nuôi trồng thủy sản

110

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

14 

Đại học 

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

80

Xét kết quả thi TN THPT

1

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01

15

Đại học 

7220201 

Ngôn ngữ Anh

100

Xét kết quả thi TN THPT

1

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79

 

 

 

Tổng chỉ tiêu

1.145

     

 📘 Bảng tổ hợp môn năm 2026

TT
Mã tổ hợp môn
Tên tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

5

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

6

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

8

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

9

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

10

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

11

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

12

C08

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

13

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

15

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

16

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

17

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

18

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

19

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

20

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

21

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

22

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

23

X78

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

24

X79

Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

25

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)

26

NL1

Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

 » Trường thực hiện xét tuyển theo mức điểm hoặc theo chỉ tiêu, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bình đẳng với nhau, không chênh lệch.

📌 Thông báo tuyển sinh năm 2026: Xem tại đây

📌 Ngưỡng đầu vào theo phương thức xét tuyển năm 2026: Xem tại đây

📌 Chính sách ưu tiên trong xét tuyển sinh năm 2026: Xem tại đây

📌 Kế hoạch tuyển sinh dành cho thí sinh: Xem tại đây

zalo
viber
OnTop