Quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ
Trường Đại học Bạc Liêu sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành để quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ (theo thang điểm 10) và đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ, các chứng chỉ và điểm quy đổi cụ thể như sau:
- Bảng chứng chỉ quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ
TT |
Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
1 |
- TOEFL ITP 450 điểm |
Educational Testing Service (ETS) |
|
2 |
IELTS 4.0 điểm |
British Council (BC); International Development Program (IDP) |
|
3 |
- B1 Preliminary |
Cambridge Assessment English |
|
4 |
Aptis ESOL B1 |
British Council (BC) |
|
5 |
- Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 |
Pearson |
|
6 |
Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3 |
Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành |
* Các chứng chỉ phải còn thời hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ của đợt xét tuyển.
- Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ:
1. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ TOEFL ITP 450 điểm
|
Kết quả TOEFL ITP |
450-474 |
475-499 |
500-524 |
525-549 |
550-574 |
575-599 |
600 + |
|
Điểm quy đổi |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
9,50 |
10,00 |
2. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ TOEFL iBT 45 điểm
|
Kết quả TOEFL iBT |
45-49 |
50-59 |
60-69 |
70-79 |
80-89 |
90-99 |
100-120 |
|
Điểm quy đổi |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
9,50 |
10,00 |
3. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ TOEIC (4 kỹ năng)
|
Kết quả TOEIC L&R/S/W |
550/ 120/ 120 |
610/ 130/ 130 |
675/ 140/ 140 |
730/ 150/ 150 |
785/ 160/ 150 |
840/ 160/ 160 |
890/ 170/ 170 |
945/ 180/ 180 |
965/ 190/ 190 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
6,00 |
6,50 |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
9,50 |
10,00 |
4. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ IELTS 4.0 điểm
|
Kết quả IELTS |
4.0 |
4.5 |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 |
8.0-9.0 |
|
Điểm quy đổi |
6,00 |
6,50 |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
9,50 |
10,00 |
5. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ Cambridge English
|
Kết quả Cambridge English |
140-149 |
150-159 |
160-169 |
170-179 |
180-189 |
190-199 |
200-230 |
|
Điểm quy đổi |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
9,50 |
10,00 |
6. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ Pearson Test of English Academic
|
Kết quả PTE Academic |
43-50 |
51-58 |
59-65 |
66-75 |
76-80 |
81-84 |
85-90 |
|
Điểm quy đổi |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
9,50 |
10,00 |
7. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ Pearson English International Certificate
|
Kết quả PEIC |
Level 1 |
Level 2 |
Level 3 |
Level 4 |
Level 5 |
|
Điểm quy đổi |
|
7,00 |
8,00 |
9,00 |
10,00 |
8. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ Aptis ESOL
|
Kết quả Aptis ESOL |
80-119 |
120-139 |
140-159 |
160-169 |
170-180 |
Trên 180 |
|
Điểm quy đổi |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
10,00 |
9. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP)
|
Kết quả VSTEP |
4.0-4.5 |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0-7.5 |
8.0-8.5 |
9.0-10 |
|
Điểm quy đổi |
7,00 |
7,50 |
8,00 |
8,50 |
9,00 |
10,00 |
📌 Đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ
- Thời gian:
+ Đợt 1: từ 04/5/2026 đến ngày 20/6/2026
+ Các đợt xét tuyển bổ sung: thời gian nộp cùng lúc với thời gian đăng ký của đợt (xem hướng dẫn xét tuyển các đợt bổ sung tại đây)
- Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát tiển nguồn nhân lực và Tuyển sinh. Địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
- Hồ sơ gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển;
+ 01 bản phô tô chứng chỉ ngoại ngữ đăng ký quy đổi tương ứng;
+ 01 bản phô tô căn cước.
- Mẫu phiếu đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển phát hành tại trường hoặc thí sinh có thể tải mẫu tại đường link https://tuyensinh.blu.edu.vn/tuyensinh/mau-phieu-dang-ky-xet-tuyen-sinh-11163.