1. Danh sách giảng viên toàn thời gian
STT |
Họ và tên |
Chức danh khoa học |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên môn đào tạo |
Ngành tham gia giảng dạy |
| 1 | Nguyễn Thị Minh Trang | Thạc sĩ | Giáo dục Mầm non | Giáo dục Mầm non | |
| 2 | Liêu Văn Hiền | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học âm nhạc | Giáo dục Mầm non | |
| 3 | Hồ Hữu Tường | Tiến sĩ | Giáo dục học | Giáo dục Mầm non | |
| 4 | Trương Thị Chanh | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | Giáo dục Mầm non | |
| 5 | Trịnh Thị Khả Duyên | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học âm nhạc | Giáo dục Mầm non | |
| 6 | Hoàng Kim Hồng | Thạc sĩ | Khoa học giáo dục | Giáo dục Mầm non | |
| 7 | Phạm Tiến Công | Thạc sĩ | Tâm lý học | Giáo dục Tiểu học | |
| 8 | Hồ Thị Mỹ Ly | Thạc sĩ | Giáo dục học | Giáo dục Tiểu học | |
| 9 | Đào Thị Thu | Tiến sĩ | Giáo dục học | Giáo dục Tiểu học | |
| 10 | Trịnh Minh Hiếu | Thạc sĩ | Lịch sử Việt Nam | Giáo dục Tiểu học | |
| 11 | Hồ Thị Nguyệt Linh | Thạc sĩ | Hoá hữu cơ | Giáo dục Tiểu học | |
| 12 | Tô Vĩnh Sơn | Tiến sĩ | Kinh tế học | Giáo dục Tiểu học | |
| 13 | Nguyễn Phước Hoàng | Tiến sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học | Giáo dục Tiểu học | |
| 14 | Ngô Đức Khánh | Tiến sĩ | Địa lý học | Giáo dục Tiểu học | |
| 15 | Nguyễn Thanh Phúc | Thạc sĩ | Giáo dục học | Giáo dục Tiểu học | |
| 16 | Lâm Thị Sang | Tiến sĩ | Tâm lý học | Giáo dục Tiểu học | |
| 17 | Nguyễn Thị Ánh Đào | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Giáo dục Tiểu học | |
| 18 | Lý Ngọc Bích Vân | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | Giáo dục Tiểu học | |
| 19 | Tiêu Quỳnh Mai | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | Giáo dục Tiểu học | |
| 20 | Phạm Thị Kim Thoa | Thạc sĩ | Giáo dục học | Giáo dục Tiểu học | |
| 21 | Diệp Thị Hồng Phước | Thạc sĩ | Sinh lý học người và động vật | Giáo dục Tiểu học | |
| 22 | Cao Bích Tuyền | Thạc sĩ | Sinh học | Giáo dục Tiểu học | |
| 23 | Lưu Thị Liên | Thạc sĩ | Việt Nam học | Giáo dục Tiểu học | |
| 24 | Nguyễn Châu Hận | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Giáo dục Tiểu học | |
| 25 | Nguyễn Hữu Tâm | Thạc sĩ | Toán học | Sư phạm Toán học | |
| 26 | Nguyễn Thông Minh | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Sư phạm Toán học | |
| 27 | Ngô Trúc Phương | Tiến sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học | Sư phạm Toán học | |
| 28 | Trần Văn Bé | Thạc sĩ | Hoá hữu cơ | Sư phạm Hóa học | |
| 29 | Nguyễn Vinh Quang | Thạc sĩ | Khoa học giáo dục | Sư phạm Hóa học | |
| 30 | Nguyễn Thị Mỹ Phượng | Thạc sĩ | Hoá học | Sư phạm Hóa học | |
| 31 | Huỳnh Lâm Thị Ngọc Thảo | Thạc sĩ | Hoá học | Sư phạm Hóa học | |
| 32 | Trần Thị Linh Nhâm | Tiến sĩ | Ứng dụng sinh học và công nghệ sinh học | Sư phạm Sinh học | |
| 33 | Trần Thanh Lâm | Tiến sĩ | Sinh học | Sư phạm Sinh học | |
| 34 | Tiêu Ngọc Xiếu | Thạc sĩ | Sinh thái học | Sư phạm Sinh học | |
| 35 | Lê Thị Ngọc Ngà | Thạc sĩ | Sinh thái học | Sư phạm Sinh học | |
| 36 | Đỗ Thị Liên | Thạc sĩ | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 37 | Phạm Thị Kiều Trân | Thạc sĩ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 38 | Nguyễn Phước Hưng | Thạc sĩ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 39 | Dương Minh Ngọc | Thạc sĩ | Văn học nước ngoài | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 40 | Phan Việt Đua | Tiến sĩ | Du lịch | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 41 | Trương Thu Trang | Tiến sĩ | Văn hoá học | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 42 | Trần Thị Tường Vi | Thạc sĩ | Xã hội học | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 43 | Lê Kiều Nương | Thạc sĩ | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 44 | Lữ Thị Thùy Vân | Thạc sĩ | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 45 | Võ Thị Diễm Phương | Thạc sĩ | Việt Nam học | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 46 | Trương Thị Kiều | Thạc sĩ | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 47 | Nguyễn Ái Hoàng Châu | Thạc sĩ | Sư phạm Tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 48 | Nguyễn Thanh Tòng | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Pháp | Ngôn ngữ Anh | |
| 49 | Võ Thị Ngọc Huyền | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 50 | Nguyễn Hiếu Trung | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 51 | Liên Trọng Nghĩa | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 52 | Lê Minh Thoại | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Pháp | Ngôn ngữ Anh | |
| 53 | Nguyễn Văn Út | Thạc sĩ | Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Tiếng anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 54 | Nguyễn Nam Trung | Thạc sĩ | Lý luận và Phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 55 | Nguyễn Thị Sang | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Ngôn ngữ Anh | |
| 56 | Tạ Thị Kim Oanh | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 57 | Ngô Ngọc Thảo | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 58 | Phạm Thanh Loan | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Ngôn ngữ Anh | |
| 59 | Nguyễn Trúc An | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 60 | Sầm Ngọc Khả Tú | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 61 | Trương Thị Như Ý | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 62 | Huỳnh Thị Út | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 63 | Bùi Thị Hiền | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 64 | Nguyễn Thị Hằng Nga | Tiến sĩ | Kinh doanh thương mại | Quản trị kinh doanh | |
| 65 | Nguyễn Thị Bích Ngân | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 66 | Phạm Thị Kim Loan | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 67 | Phan Văn Đàn | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 68 | Lê Quốc Phương | Tiến sĩ | Luật | Quản trị kinh doanh | |
| 69 | Lê Thanh Tùng | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 70 | Võ Văn Tài | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 71 | Phạm Mỹ Phương | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 72 | Trương Thị Xuân Thảo | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 73 | Võ Thị Phương Hồng Hợp | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 74 | Phạm Ánh Sương | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | |
| 75 | Lê Hồng Nga | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 76 | Dương Thành Trung | Tiến sĩ | Luật | Tài chính - Ngân hàng | |
| 77 | Võ Hoàng Khiêm | Tiến sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 78 | Trịnh Hoàng Sơn | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 79 | Trần Hà Bảo Khuyên | Tiến sĩ | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm | Tài chính - Ngân hàng | |
| 80 | Nguyễn Lê Lý | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Tài chính - Ngân hàng | |
| 81 | Nguyễn Thị Phương | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 82 | Quách Thị Hải Yến | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 83 | Lê Huỳnh Như | Tiến sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 84 | Huỳnh Hùng Dũng | Thạc sĩ | Luật | Kế toán | |
| 85 | Bùi Thị Thu Lan | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 86 | Ngô Vũ Mai Ly | Thạc sĩ | Kinh tế | Kế toán | |
| 87 | Mai Hoà An | Thạc sĩ | Kinh tế nông nghiệp | Kế toán | |
| 88 | Trần Thị Kim Ngân | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 89 | Nguyễn Thị Mỹ Dung | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Kế toán | |
| 90 | Nguyễn Văn Tuấn | Tiến sĩ | Kinh tế nông nghiệp | Kế toán | |
| 91 | Trần Nhật Bằng | Thạc sĩ | Kinh tế nông nghiệp | Kế toán | |
| 92 | Dương Thế Lân | Thạc sĩ | Kinh tế phát triển | Kế toán | |
| 93 | Trịnh Hữu Lực | Tiến sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 94 | Nguyễn Văn Ngoan | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 95 | Tăng Thành Phước | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 96 | Ngô Trúc Loan | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Kế toán | |
| 97 | Trương Thị Bé | Thạc sĩ | Kinh tế nông nghiệp | Kế toán | |
| 98 | Lê Thị Thêm | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Kế toán | |
| 99 | Nguyễn Thị Diễm Trang | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 100 | Nguyễn Thị Thu Hậu | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 101 | La Thuỳ Diễm | Thạc sĩ | Luật kinh tế | Kế toán | |
| 102 | Nguyễn Phi Nhung | Thạc sĩ | Luật Kinh tế | Kế toán | |
| 103 | Phạm Giang Nam | Thạc sĩ | Khoa học môi trường | Khoa học môi trường | |
| 104 | Phạm Trần Thùy Linh | Thạc sĩ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Khoa học môi trường | |
| 105 | Nguyễn Thị Kim Xuân | Tiến sĩ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Khoa học môi trường | |
| 106 | Lâm Quốc Huy | Thạc sĩ | Kỹ thuật môi trường | Khoa học môi trường | |
| 107 | Phan Anh Hùng | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | Công nghệ thông tin | |
| 108 | Nguyễn Hoàng Hôn | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 109 | Ngô Đức Lưu | Tiến sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 110 | Huỳnh Huy Tuấn | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 111 | Trần Tam Phương | Thạc sĩ | Triết học | Công nghệ thông tin | |
| 112 | Tào Thanh Hải | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 113 | Trương Xuân Hạnh | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 114 | Trần Phước Nghĩa | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 115 | Nguyễn Khải Hoàn | Thạc sĩ | Toán học | Công nghệ thông tin | |
| 116 | Nguyễn Hữu Tâm | Thạc sĩ | Toán học | Công nghệ thông tin | |
| 117 | Huỳnh Văn Viên | Thạc sĩ | Khoa học giáo dục | Công nghệ thông tin | |
| 118 | Ngũ Hữu Khái | Thạc sĩ | Giáo dục Thể chất | Công nghệ thông tin | |
| 119 | Nguyễn Văn Khởi | Thạc sĩ | Vật lý kỹ thuật | Công nghệ thông tin | |
| 120 | Hoàng Ngọc Hiển | Thạc sĩ | Khoa học dữ liệu | Công nghệ thông tin | |
| 121 | Lâm Hoàng Mai | Thạc sĩ | Giáo dục Thể chất | Công nghệ thông tin | |
| 122 | Dương Thế Bảo | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Công nghệ thông tin | |
| 123 | Lê Quốc Bảo | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 124 | Triệu Vĩnh Viêm | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 125 | Tô Khánh Toàn | Thạc sĩ | Khoa học dữ liệu | Công nghệ thông tin | |
| 126 | Triệu Yến Yến | Thạc sĩ | Quản lý khoa học và công nghệ | Công nghệ thông tin | |
| 127 | Diệp Kiều Trang | Thạc sĩ | Triết học | Công nghệ thông tin | |
| 128 | Sơn Thanh Thoảng | Thạc sĩ | Kinh tế chính trị | Công nghệ thông tin | |
| 129 | Võ Ngọc Lợi | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 130 | Huỳnh Thị Mỹ Trâm | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 131 | Hà Thị Phương Anh | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 132 | Trần Thị Ngọc Thảo | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 133 | Trịnh Khánh Linh | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Công nghệ thông tin | |
| 134 | Nguyễn Văn Trọng | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | |
| 135 | Nguyễn Tiến Sĩ | Thạc sĩ | Thú y | Chăn nuôi | |
| 136 | Mai Thị Ngọc Hương | Thạc sĩ | Chăn nuôi | Chăn nuôi | |
| 137 | Nguyễn Thanh Thư | Thạc sĩ | Thú y | Chăn nuôi | |
| 138 | Trần Hồng Định | Tiến sĩ | Công nghệ chăn nuôi động vật | Chăn nuôi | |
| 139 | Nguyễn Thị Chúc | Thạc sĩ | Công nghệ sinh học | Chăn nuôi | |
| 140 | Phạm Thị Thắm | Thạc sĩ | Bảo vệ thực vật | Bảo vệ thực vật | |
| 141 | Nguyễn Thị Thuý Hằng | Thạc sĩ | Bảo vệ thực vật | Bảo vệ thực vật | |
| 142 | Đặng Nguyệt Quế | Tiến sĩ | Bảo vệ thực vật | Bảo vệ thực vật | |
| 143 | Nguyễn Văn Bo | Tiến sĩ | Khoa học cây trồng | Bảo vệ thực vật | |
| 144 | Dương Thị Bích Huyền | Thạc sĩ | Khoa học đất | Bảo vệ thực vật | |
| 145 | Trần Thị Mil | Thạc sĩ | Khoa học cây trồng | Bảo vệ thực vật | |
| 146 | Nguyễn Thị Bích Vân | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 147 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Thạc sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 148 | Nguyễn Thị Kiều | Tiến sĩ | Khoa học cây trồng | Nuôi trồng thủy sản | |
| 149 | Tiền Hải Lý | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 150 | Lâm Tâm Nguyên | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 151 | Dương Hải Toàn | Thạc sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 152 | Trần Thị Bích Như | Thạc sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 153 | Trần Thị Bé | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 154 | Trần Ngọc Hạnh | Thạc sĩ | Công nghệ môi trường | Nuôi trồng thủy sản | |
| 155 | Lê Mỹ Phương | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 156 | Lê Hoàng Vũ | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 157 | Mai Như Phương | Tiến sĩ | Bảo vệ thực vật | Nuôi trồng thủy sản |
2. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
STT |
Họ và tên |
Đơn vị công tác |
Chức danh khoa học |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên môn đào tạo |
Ngành tham gia giảng dạy |
| 1 | Nguyễn Thị Linh | Trường Sư phạm, Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt | Giáo dục Tiểu học | |
| 2 | Huỳnh Xuân Phát | Nghỉ hưu | Thạc sĩ | Toán học | Giáo dục Tiểu học | |
| 3 | Nguyễn Thị Hồng Duyên | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | Tiến sĩ | Toán học | Giáo dục Tiểu học | |
| 4 | Trịnh Lê Hồng Phương | Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | Tiến sĩ | Hóa học | Sư phạm Hóa học | |
| 5 | Ngô Quốc Luân | Trường Sư phạm, Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | Sư phạm Hóa học | |
| 6 | Nguyễn Văn Hòa | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Giáo sư | Tiến sĩ | Sinh học | Sư phạm Hóa học |
| 7 | Thái Công Dân | Khoa Ngoại ngữ, Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Quản lý giáo dục | Sư phạm Hóa học | |
| 8 | Lư Trung Dũng | Báo và phát thanh, Đài truyền hình Cà Mau | Thạc sĩ | Báo chí học | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 9 | Đỗ Hoàng Lam | Báo và phát thanh, Đài truyền hình Cà Mau | Thạc sĩ | Báo chí học | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 10 | Từ Thị Cẩm Thúy | Báo Bạc Liêu | Thạc sĩ | Báo chí học | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 11 | Trần Mạnh Hùng | Nghĩ hưu | Tiến sĩ | Văn học Việt Nam | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | |
| 12 | Nguyễn Hồng Quí | Đại học Cần Thơ | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 13 | Lý Hồng Thái | Đại học Cần Thơ | Thạc sĩ | Ngôn ngữ học ứng dụng tiếng Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 14 | Nguyễn Tuyết Hạnh | Trung tâm GDTX Bạc Liêu, Cà Mau | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 15 | Lý Tú Cầm | Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu | Thạc sĩ | Ngôn Ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | |
| 16 | Đào Văn An | Chi cục thuế HB-VL | Thạc sĩ | Quản lý kinh tế | Quản trị kinh doanh | |
| 17 | Trang Ngọc Tuấn | Chi cục Thuế Bạc Liêu | Thạc sĩ | Kinh tế học | Quản trị kinh doanh | |
| 18 | Đặng Trung Thắng | Nghỉ hưu | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 19 | Phạm Minh Kết | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | Thạc sĩ | Kế toán | Tài chính - Ngân hàng | |
| 20 | Nguyễn Chí Hậu | Công ty Luật TNHH Đoàn Đình Mỹ và cộng sự | Thạc sĩ | Luật | Tài chính - Ngân hàng | |
| 21 | Vương Ngọc Bảo Hà | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 22 | Huỳnh Văn Bảo | Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM - CN Bạc Liêu | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 23 | Hồ Minh Quân | NHTM Bưu điện Liên Việt | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | Tài chính - Ngân hàng | |
| 24 | Lê Thị Thanh Diệu | Trung tâm hỗ trợ dịch vụ HC-KT | Thạc sĩ | Kế toán | Kế toán | |
| 25 | Nguyễn Thị Nhã Vy | Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | Kế toán | |
| 26 | Huỳnh Kim Quýt | Trường Đại học Tiền Giang | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 27 | Đoàn Nhựt Trường | Mobiphone tỉnh Bạc Liêu | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 28 | Lê Phong Dũ | Trường Đại học Trà Vinh | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 29 | Nguyễn Hoàng Duy Thiện | Trường Đại học Trà Vinh | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 30 | Phan Thị Phương Nam | Trường Đại học Trà Vinh | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 31 | Trần Văn Út Chính | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 32 | Huỳnh Điền Côn | Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 33 | Ngô Huyền Trang | Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 34 | Trang Minh Thừa | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 35 | Ngô Viết Thịnh | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Thạc sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 36 | Trần Thị Thảo | Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | |
| 37 | Nguyễn Duy Hưng | Chi cục chăn nuôi và Thú y tỉnh Bạc Liêu | Thạc sĩ | Thú y | Chăn nuôi | |
| 38 | Trần Ngọc Bích | Trường Nông nghiệp, Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Thú y | Chăn nuôi |
| 39 | Trương Quỳnh Như | Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Miễn dịch học | Chăn nuôi | |
| 40 | Phan Hoàng Mạnh | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bạc Liêu | Thạc sĩ | Thú y | Chăn nuôi | |
| 41 | Tăng Hồng Siêu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu | Thạc sĩ | Thú y | Chăn nuôi | |
| 42 | Lê Minh Tường | Trường Nông nghiệp, Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Bảo vệ thực vật | Bảo vệ thực vật |
| 43 | Lê Kiều Hiếu | Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bạc Liêu | Tiến sĩ | Khoa học cây trồng | Bảo vệ thực vật | |
| 44 | Ngô Thị Thu Thảo | Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 45 | Vũ Ngọc Út | Trường thủy sản, Đại học Cần Thơ | Giáo sư | Tiến sĩ | Sinh học biển ứng dụng và Nuôi thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 46 | Nguyễn Phú Hòa | Trường Đại học Nông Lâm - Thành phố Hồ Chí Minh | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 47 | Đào Minh Hải | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 48 | Nguyễn Thị Kim Liên | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 49 | Nguyễn Thanh Tùng | Viện nghiên cứu và NTTS | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 50 | Phạm Thanh Liêm | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 51 | Trần Văn Việt | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Quản lý nguồn lợi | Nuôi trồng thủy sản | |
| 52 | Nguyễn Hữu Yến Nhi | Trường Đại học An Giang | Tiến sĩ | Dinh dưỡng động vật thủy sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 53 | Huỳnh Văn Hiền | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Tiến sĩ | Kinh tế nông nghiệp | Nuôi trồng thủy sản | |
| 54 | Võ Thành Toàn | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 55 | Nguyễn Thị Ngọc Hòn | Công ty THNN MTV Tôm Giống Lộc Vàng, Cà Mau | Thạc sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 56 | Lê Quốc Việt | Trường Thủy sản, Đại học Cần Thơ | Phó giáo sư | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |
| 57 | Đoàn Vũ Phong | Cty TNHH Dược Thuỷ sản Hùng Hưng | Thạc sĩ | Nuôi trồng thuỷ sản | Nuôi trồng thủy sản | |
| 58 | Đoàn Xuân Diệp | Trường Đại học Văn Lang, Thành phố Hồ Chí Minh | Tiến sĩ | Nuôi trồng thủy sản | Nuôi trồng thủy sản |