Chủ Nhật, 15/02/2026

Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/2025 (người học)

STT
Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo
Mã ngành
Quy mô đào tạo

A

ĐẠI HỌC

 

 

1

Đại học chính quy

 

2.734

1.1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

 

 

1.1.1

Giáo dục Tiểu học

7140202

299

1.1.2

Sư phạm Hóa học

7140212

14

1.2

Kinh doanh và quản lý

 

 

1.2.1

Quản trị kinh doanh

7340101

281

1.2.2

Tài chính – Ngân hàng

7340201

214

1.2.3

Kế toán

7340301

386

1.3

Khoa học tự nhiên

 

 

1.3.1

Khoa học môi trường

7440301

20

1.4

Máy tính và công nghệ thông tin

 

 

1.4.1

Công nghệ thông tin

7480201

488

1.5

Nông lâm nghiệp và thủy sản

 

 

1.5.1

Chăn nuôi

7620105

53

1.5.2

Bảo vệ thực vật

7620112

58

1.5.3

Nuôi trồng thủy sản

7620301

346

1.6

Nhân văn

 

 

1.6.1

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

273

1.6.2

Ngôn ngữ Anh

7220201

302

B

CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON

 

 

2

Cao đẳng chính quy

 

68

2.1

Chính quy

51140201

68

 

Tổng

 

2.802

zalo
viber
OnTop